Danh mục

Bảng giá các Hãng vận chuyển

Dưới đây là bảng giá của các hãng vận chuyển đang tích hợp với KiotViet.

Đối với những gian hàng có sản lượng đơn từ 250 đơn/tháng trở lên, Quý khách vui lòng liên hệ tổng đài 19006522 (nhấn phím 3) hoặc để lại thông tin qua email: giaovan@kiotviet.com để được tư vấn kĩ hơn về chương trình ưu đãi.

Quý khách lưu ý: Thông tin giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, chính sách giá có thể thay đổi tùy theo quy định của Hãng vận chuyển trong từng thời điểm cụ thể. Quý khách vui lòng kiểm tra thông tin giá chính xác khi tạo đơn hàng.

1. Giao hàng nhanh

1.1. Giao hàng tiêu chuẩn (Bảng giá cho đơn hàng từ 0 đến dưới 5 kg)

Trọng lượng

Gói dịch vụ

Nội Tỉnh

Nội Miền

Liên Miền

0-2kg

Đi bộ

24.000

2-5kg

Đi bộ

31.000

(*)Bảng giá triển khai từ ngày 16/08/2024 và áp dụng cho đến khi có thông báo mới.

(*) Bảng giá chỉ áp dụng cho đơn hàng từ 0kg đến dưới 5kg

1.2. Giao hàng tiêu chuẩn (Bảng giá cho đơn từ 5 kg đến dưới 20 kg)

Tuyến

Gói dịch vụ

Khối lượng

Nội Thành

Huyện/Xã

Thêm 1kg

Nội tỉnh Đi bộ 0-5kg 30.000 30.000 5.000
Nội miền Đi bộ 0-5kg 30.000 30.000 5.000
Liên miền Đi bộ 0-5kg 30.000 30.000 5.000

(*)Bảng giá triển khai từ ngày 16/08/2024 và áp dụng cho đến khi có thông báo mới.

(*) Bảng giá chỉ áp dụng cho đơn hàng từ 5kg đến dưới 20kg

1.3. Bảng giá hàng nặng

Tuyến

Gói dịch vụ

Khối lượng

Cước phí

Thêm 1kg
Nội tỉnh Đi bộ 0-20kg 88.000 3.500

Nội miền

Đi bộ

0-20kg

105.000

3.500

Cận miền

Đi bộ

0-20kg

150.000

6.000

Liên miền

Đi bộ

0-20kg

180.000

6.000

(*) Bảng giá triển khai từ ngày 25/04/2025 và áp dụng cho đến khi có thông báo mới

(*) Bảng giá áp dụng cho đơn hàng từ 20kg

Ghi chú: Chính sách bảo hiểm (khai giá)

  • Đối với hàng hóa có giá trị dưới 1.000.000 đồng: Miễn phí bảo hiểm hàng hóa.
  • Đối với hàng hóa có giá trị trên 1.000.000 đồng: tính 0.5% giá trị hàng hóa.
  • Giao hàng nhanh hỗ trợ khai giá cho đơn hàng có giá trị hàng hóa dưới 5.000.000 đồng.
  • Chính sách với đơn giao hàng 1 phần:
    • Đối với đơn giao hàng 1 phần, quý khách vui lòng tích ô giao một phần trên màn hình bán hàng, đồng thời ghi chú ở mục “Ghi chú cho bưu tá” để hãng vận chuyển tiến hành giao đơn một phần.
    • Cước phí đối với đơn giao hàng 1 phần được tính như sau
      • Nội tỉnh: 5.000 đồng/đơn.
      • Các khu vực còn lại: 50% cước phí giao hàng/đơn.

Lưu ý:

  • Giao hàng nhanh miễn phí chuyển hoàn cho bảng giá tiêu chuẩn. Đối với bảng giá hàng nặng, cước hoàn tính bằng 50% cước phí chiều đi
  • Sau 3 lần giao không thành công, đơn hàng sẽ chuyển sang trạng thái “Chờ chuyển hoàn”. Người gửi có thể kích hoạt giao lại. Lưu ý: Cước phí kích hoạt giao lại 11.000 đồng (đã bao gồm VAT) Lệnh kích hoạt giao hàng lại chỉ có hiệu lực thực hiện trong vòng 72h tính từ thời gian đơn hàng chuyển sang trạng thái “Chờ chuyển hoàn”. GHN chỉ hỗ trợ sử dụng lệnh kích hoạt giao lại 1 lần duy nhất
  • Trọng lượng cồng kềnh đơn hàng được tính theo công thức (Dài x Rộng x Cao)/5.000
  • KiotViet khuyến khích Quý Khách hàng nhập chính xác trọng lượng và kích thước kiện hàng ngay từ bước tạo đơn, nhằm đảm bảo tính chính xác của cước phí và tránh phát sinh điều chỉnh khi cân đo lại tại bưu cục
  • Đồng thời, KiotViet đã tích hợp bảng giá tối ưu nhất ngay trên phần mềm; Quý Khách hàng vui lòng sử dụng mức giá đề xuất này và không thay đổi bảng giá khi lên đơn để đảm bảo quyền lợi vận chuyển tốt nhất

2. Viettel Post

2.1. Bảng giá hàng nhẹ

Khối lượng (kg)/ Khu vực

NỘI TỈNH

NỘI MIỀN

Đặc Biệt

Hà Nội ↔ TP. HCM ↔ Đà Nẵng

LIÊN MIỀN
Nội Thành Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Từ

0 – 1

16.500 17.500

25.000

25.000

25.000

25.000 25.000

25.000

Trên

1 – 1,5

16.500 17.500 25.000 25.000 27.000 27.000 28.000 28.000

Trên

1,5 – 2

16.500 17.500 28.000 28.000

29.000

29.000 30.000

30.000

Mỗi 0,5 Kg tiếp theo 2.000 2.500 2.500 2.500 5.000 5.000 5.000 5.000
Chỉ tiêu thời gian 12h-24h 24h 24h-48h 48h-60h 48h-72h 72h-96h 48h-72h 72h-96h

Lưu ý:

– Phí bảo hiểm hàng hóa: 0,5% Giá trị khai giá, tối thiểu 5,000 đồng/bưu gửi.

– Phí giao một phần đơn hàng được tính bằng 5000 đồng / bưu gửi

– Đối với địa danh tuyến xã theo danh mục ViettelPost quy định cộng thêm 7.000 đồng/ 1 đơn hàng đến 5kg, trên 5kg phụ thu 500 đồng/ 500 gram tiếp theo. Danh sách tuyến huyện, xã quý khách có thể tra cứu TẠI ĐÂY

– Cước hoàn: 5.000 đồng/ 1 đơn hàng

– Trọng lượng cồng kềnh đơn hàng được tính theo công thức (Dài x Rộng x Cao)/5.000. Không tính trọng lượng cồng kềnh đối với hàng hóa có tổng kích thước 03 chiều <100cm.

– Từ nấc 0,5kg trở lên, phần lẻ được làm tròn thành 0,5kg để tính cước

2.2. Bảng giá hàng nặng

TRỌNG LƯỢNG

(Kg)

NỘI TỈNH

NỘI MIỀN

CẬN MIỀN

LIÊN MIỀN

5

32.620 41.800 47.200 47.200

6

38.020 42.880 52.600 52.600
7 43.420 45.040 54.760 54.760
8 48.820 49.360 60.160 60.160
9 54.220 52.600 64.480 64.480
10 59.620 56.920 69.880 69.880
11 65.020 92.560 127.120 139.000
12 70.420 97.960 135.760 148.720
13 75.820 103.360 144.400 158.440
14 81.220 108.760 153.040 168.160
15 86.620 114.160 161.680 177.880
16 92.020 119.560 170.320 187.600
17 97.420 124.960 178.960 197.320
18 102.820 130.360 187.600 207.040
19 108.220 135.760 196.240 216.760
20 113.620 141.160 204.880 226.480
Mỗi 1kg tiếp theo
Đến 30kg 3.000 5.000 6.000 8.000
Trên 30kg 3.000 3.500 5.000 6.000
Chỉ tiêu thời gian 24h-48h 48h-72h 72h-96h 96h-120h

Lưu ý:

– Phí bảo hiểm hàng hóa: 0,5% Giá trị khai giá, tối thiểu 5,000 đồng/bưu gửi.

– Đối với địa danh tuyến xã theo danh mục ViettelPost quy định cộng thêm 7.000 đồng/1 đơn hàng đến 5kg, trên 5kg phụ thu 500 đồng/500 gram tiếp theo. Danh sách tuyến huyện, xã quý khách có thể tra cứu TẠI ĐÂY

– Đối với đơn hàng có số tiền thu hộ trên 3,000,000 đồng thu thêm 0.5% phần vượt

– Cước hoàn đơn hàng là 50% cước chiều đi.

– Trọng lượng lẻ được làm tròn thành 1kg để tính cước.

– Phụ thu thêm 20% đối với hàng hóa cồng kềnh có kích thước từ 150 cm trở lên.

– Trọng quy đổi theo công thức: Số (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000. Không tính trọng lượng cồng kềnh đối với các hàng hóa có tổng kích thước 3 chiều <100cm.

– Đối với các địa danh huyện đảo áp dụng bảng giá dịch vụ chuyển phát dành riêng.

– Ngoài ra, VTP sẽ áp dụng phụ phí đối với các đơn hàng thuộc phân loại hàng hóa đặc biệt, thông tin chi tiết và mức phụ phí khách hàng có thể tham khảo TẠI ĐÂY

2.3. Bảng giá dịch vụ VTK

* Bảng giá áp dụng từ 01/07/2025

2.3.1. Bảng giá áp dụng cho hàng dưới 11kg

TRỌNG LƯỢNG

(Kg)

NỘI MIỀN

LIÊN MIỀN

< 200g

23.000

25.000

200 – 500g

25.000

30.000

500 – 1000g

31.000

32.000

1000 – 1500g

33.000

38.000

1500 – 2000g

38.000

42.000

+0.5kg

2.000

4.000

2.3.2 Bảng giá áp dụng cho hàng trên 11kg

TRỌNG LƯỢNG

(Kg)

NỘI MIỀN

LIÊN MIỀN

Từ 11kg

82.000

123.000

Từ 40kg

198.000

352.000

Từ 45kg

218.000

389.000

+0.5kg (cho đơn dưới 45kg)

2.000

4.000

+0.5kg (cho đơn trên 45kg)

4.000

8.000

Lưu ý:

– Phí bảo hiểm hàng hóa: 0.5% Giá trị khai giá, tối thiểu 5.000 đồng/bưu gửi.

– Đối với địa danh tuyến xã theo danh mục ViettelPost quy định cộng thêm 7.000 đồng/ 1 đơn hàng đến 5kg, trên 5kg phụ thu 500 đồng/ 500 gram tiếp theo. Danh sách tuyến huyện, xã quý khách có thể tra cứu TẠI ĐÂY

– Dịch vụ VTK chỉ hỗ trợ áp dụng cho đơn hàng không thu hộ COD

– Cước hoàn đơn hàng là 50% cước chiều đi.

– Trọng lượng lẻ được làm tròn thành 1kg để tính cước.

– Phụ thu thêm 20% đối với hàng hóa cồng kềnh có kích thước từ 150 cm trở lên.

– Trọng quy đổi theo công thức: Số (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5.000. Không tính trọng lượng cồng kềnh đối với các hàng hóa có tổng kích thước 3 chiều <100cm.

– Đối với các địa danh huyện đảo áp dụng bảng giá dịch vụ chuyển phát dành riêng.

– Ngoài ra, VTP sẽ áp dụng phụ phí đối với các đơn hàng thuộc phân loại hàng hóa đặc biệt, thông tin chi tiết và mức phụ phí khách hàng có thể tham khảo TẠI ĐÂY.

2.4. Các địa danh phân vùng theo miền

ĐỊA DANH THEO MIỀN

Miền Bắc
(28 tỉnh)

Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Yên Bái, Bắc Giang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hòa Bình, Hải Dương, Hà Nam, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Nội, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa.

Miền Trung
(11 tỉnh)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Gia Lai, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định.

Miền Nam
(24 tỉnh)

Bình Thuận, Ninh Thuận, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Đắk Nông, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng.

ĐỊA DANH NỘI THÀNH, NGOẠI THÀNH

Hà Nội

Nội thành

Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Tây Hồ, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai, Long Biên

Ngoại thành/
Huyện/xã

Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Sơn Tây, Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Sóc Sơn, Mê Linh

Hồ Chí Minh

Nội thành

Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Phú, Bình Tân, TP Thủ Đức

Ngoại thành/
Huyện/xã

Hoóc Môn, Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ.

Các tỉnh còn lại

Nội thành

Thành phố/ thị xã thuộc Trung tâm hành chính Tỉnh/ Thành phố

Ngoại thành/
Huyện/xã

Các Thành phố, Thị xã, Huyện còn lại.

3. AhaMove

3.1. Dịch vụ xe máy

Tên dịch vụ

Dịch vụ siêu tốc

Dịch vụ siêu rẻ

Dịch vụ 4 giờ

Dịch vụ giao gần

Thời gian giao hàng

Tối đa 1 giờ Tối đa 2 giờ Tối đa 4 giờ
(áp dụng với đơn hàng < 20km)

– 30 phút cho 02 km

– 45 phút cho 02 – 06 km

– Tối đa 10 km trong vòng 75 phút

Phí quãng đường

– 4km đầu : 23.000 VND

 

 

 

– Trên 4km : 5.000 VND/km

– 4km đầu : 18.000 VND

 

 

 

– Trên 4km : 4.000 VND/km

– Từ 0 -10 km : 25.000 VND

 

 

 

– Từ 10 -15 km: 33.000 VND

– Từ 15-20 km: 39.000 VND

– 02 km đầu: 18.000 VND

– Trên 02 km: + 5.000 VND/km

3.2. Dịch vụ xe bao gác, xe van và xe tải

 

Dịch vụ giao hàng xe ba gác và xe van

Dịch vụ giao hàng xe tải

Dịch vụ

Xe ba gác

Xe van 500kg Xe van 1000kg

Xe tải 500kg

Xe tải 1000kg

Xe tải 2000kg

Khu vực áp dụng

HCM

HCM HCM

HCM

Hà Nội

HCM

Hà Nội

HCM

Thời gian giao hàng Trong ngày
Số điểm dừng/ điểm giao 10 điểm giao/ đơn hàng
Phí điểm dừng 10.000 VND/ điểm 10.000 VND/ điểm 20.000 VND/ điểm 10.000 VND/ điểm 20.000 VND/ điểm 50.000 VND/ điểm
Phí Quãng đường

Dưới 4km:165.000 VND

Từ 4 -10km: 18.000 VND/km

Từ 10km – 15km: 13.750 VND/km

Trên 15km: 13.000 VND/km

Dưới 4km: 185.000 VND

Từ 4 -10km: 20.000 VND/km

Từ 10km-15km: 14.375 VND/km

Trên 15km: 14.000 VND/km

Dưới 4km: 245.000 VND

Từ 4 -10km: 26.000 VND/km

Từ 10km – 15km: 26.000 VND/km

Trên 15km: 22.000 VND/km

Dưới 4km: 185.000 VND

Từ 4 -10km: 20.000 VND/km

Từ 10km-15km: 14.375 VND/km

Trên 15km: 14.000 VND/km

Dưới 4km: 245.000 VND

Từ 4 -10km: 26.000 VND/km

Từ 10km – 15km: 26.000 VND/km

Trên 15km: 22.000 VND/km

Dưới 4km: 480.000 VND

Từ 5 -150km: 13.000 VND/km

Trên 150km: 11.000 VND/km

Phí quay đầu 50% tổng km chiều đi
Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứng

COD dưới 2 triệu VND: Miễn phí

COD trên 2 triệu VND: 0.8%  giá trị COD

3.2.1. Khu vực

STT

Tỉnh/Thành phố

Khu vực nhận lấy hàng

Khu vực giao hàng

1

Bắc Ninh

TP Bắc Ninh

Thị xã Từ Sơn

Toàn thành phố

2

Hải Phòng

Quận Hồng Bàng

Quận Lê Chân

Quận Ngô Quyền

Quận Hải An

Toàn thành phố

3

Biên Hoà

Toàn thành phố

Toàn thành phố

4

Bình Dương

TP Dĩ An

Thuận An

Thủ Dầu 1

Toàn thành phố

5

Cần Thơ

Quận Ô Môn

Quận Cái Răng

Quận Bình Thuỷ

Quận Ninh Kiều

Toàn thành phố

6

Đà Nẵng

Quận Liên Chiểu, Quận Hành Châu

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Sơn Trà

Quận Thanh Khê

Quận Liên Chiểu

Quận Hành Châu

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Sơn Trà

Quận Thanh Khê

7

Hà Nội

Toàn thành phố

Toàn thành phố

8

Hồ Chí Minh

Toàn thành phố

Toàn thành phố

9

Vũng Tàu

TP Vũng Tàu, Bà Rịa

Toàn tỉnh

10

Nghệ An

Toàn thành phố

Toàn thành phố

11

Buôn Ma Thuột

Toàn thành phố

Toàn thành phố

12

Long An

Bến Lức, Tân An

Toàn tỉnh Long An

  

3.2.2. Lưu ý

– Phụ phí hàng cồng kềnh: Đối với hàng hóa có khối lượng quy đổi từ 20kg trở lên: 1,5*cước phí vận chuyển.

– Link đăng ký xuất hóa đơn đỏ trực tiếp từ Ahamove: (Đối soát và xuất hóa đơn không thông qua KV)

4. J&T

Tuyến

Cân nặng

(kg)

Cước phí

Mỗi 0.5kg tiếp theo

Nội tỉnh

3

23.000

2.500

Nội miền

1

32.000

4.000

Liên miền 1 32.000 5.000

5. VNPost

Liên hệ tổng đài hotline giao vận 1900 6522 nhánh 3 để được hỗ trợ.

6. BEST Express

6.1. Bảng giá dịch vụ giao hàng gói cước chuẩn

Áp dụng từ ngày 15/02/2025

Mức khối lượng Giá cước
Nội Tỉnh Nội Miền Liên Miền
0,5 kg 17.800 19.700 19.700
1 kg 18.400 20.300 20.300
1,5 kg 19.000 20.900 20.900
2 kg 19.000 20.900 20.900
2,5 kg 19.700 21.500 21.500
3 kg 19.700 21.500 21.500
3,5 kg 21.500 23.400 25.300
4 kg 22.800 24.700 25.300
4,5 kg 24.700 26.500 27.800
5 kg 25.900 28.400 28.400
+ 0,5 kg 3.200 3.200 3.200

6.2. Bảng giá dịch vụ giao hàng nặng

Áp dụng từ ngày 21/04/2025

Trọng lượng Nội Tỉnh Nội Miền Liên Miền
Từ 10 kg 50.950 54.700 54.700
Từ 20 kg 115.700 125.700 125.700
Từ 30 kg 171.450 187.700 187.700
Từ 40 kg 230.200 252.700 252.700
+ 1 kg (Cho đơn dưới 80 kg) 4.375 5.000 5.000
+ 1 kg (Cho đơn trên 80 kg) 5.375 6.000 8.000

*Ghi chú:

– Chính sách bảo hiểm (khai giá)

  • Đối với hàng hóa có giá trị dưới 3.000.000 đồng: Miễn phí bảo hiểm hàng hóa
  • Đối với hàng hóa có giá trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng: tính 0,5% giá trị hàng hóa
  • Cước vận chuyển của đơn hàng thu hồi: 10.000 đồng/đơn (dưới 3kg) +1kg= 5.000đ
  • Đơn hàng thu hồi được áp dụng trong trường hợp sau:
    • Đơn hàng giao hàng 1 phần
    • Đơn người nhận trả tiền cước vận chuyển
    • Đơn đổi hàng 
  • Lưu ý: Các mặt hàng không áp dụng bảo hiểm
    • Hàng cận ngày sử dụng (thuốc, thức ăn, bánh kẹo…)
    • Hàng hóa là cây tươi, cây giống hoặc hàng hóa do Best Express giới hạn vận chuyển
    • Các loại trái cây, rau, củ, quả, thực phẩm tươi sống.
    • Hàng dễ vỡ, hàng cấm
    • Hàng hóa đặc thù

– Miễn phí thu hộ đơn hàng dưới 3.000.000 đồng, trên 3.000.000 đồng phí thu hộ 0,5%

– Hàng cồng kềnh được tính đơn giá như sau: (cm) = Dài x Rộng x Cao )/6000 = Số kg tương ứng.

– Đơn giá trên tính bằng đơn vị tiền tệ Việt Nam Đồng (VNĐ), số kg lẻ sẽ làm tròn số lên.

– Trọng lượng cao nhất không quá 80kg/kiện.

– Quy định kích thước và trọng lượng tối đa của 1 đơn hàng:

  • Kích thước 1 chiều nhỏ hơn hoặc bằng 200cm.
  • Tổng kích thước 3 chiều nhỏ hơn hoặc bằng 380cm
  • Mỗi kiện hàng trọng lượng vượt quá 80kg.

– Best hỗ trợ miễn phí hoàn đơn đối với đơn hàng nhỏ hơn 20kg, đối với đơn hàng có trọng lượng lớn hơn 20kg, phí chiều hoàn bằng 50% cước phí chiều đi

7. Ninja Van

Cân nặng (kg)

Nội tỉnh

Nội vùng

Vùng đặc biệt

Liên vùng

Dưới 1kg

19.000

19.000

20.000

20.000

Dưới 2kg

20.000

20.000

21.500

21.500

Dưới 3kg

26.000

26.000

37.000

42.000

+ 0,5 kg tiếp theo 5.000 5.000 7.000 7.000
 
– Đơn giá trên tính bằng đơn vị tiền tệ Việt Nam Đồng (VNĐ)

Lưu ý:              

– Chính sách khai giá: Miễn phí khai giá cho đơn hàng dưới 1 triệu, trên 1 triệu tính 0,5% giá trị khai giá
– Thu COD tối đa 20.000.000 triệu, khai giá tối đa 20.000.000 triệu
– Số tiền đền bù tối đa 20.000.000 triệu

– Hàng cồng kềnh được tính đơn giá như sau: (cm) = (Dài x Rộng x Cao)/6000 = Số kg tương ứng
– Phí giao hàng 1 phần của đơn bằng 100% cước phí chiều đi      

8. EMS

8.1.  Mức cước EMS thương mại điện tử đồng giá

Nấc khối lượng

Nội tỉnh

Nội vùng

Liên vùng

Dưới 1 kg

17.900

20.000

20.000

Từ 1 kg đến 2 kg

17.900

23.000

23.000

Từ 2 kg đến 3 kg

17.900

26.000

26.000

Từ 3 kg đến 4 kg

22.300

33.000

33.000

Từ 4 kg đến 5 kg

25.200

40.000

40.000

Mỗi 0.5kg tiếp theo

1.900

3.500

3.500

– Giá đã bao gồm phụ phí xăng dầu và VAT 

– Giá chưa bao gồm phụ phí vùng xa (áp dụng mức thu bằng 6.000 VND/ bưu gửi (Đã bao gồm VAT )
Lưu ý:

– Phí bảo hiểm hàng hóa: 0,5% Giá trị khai giá, tối thiểu 5,000 đồng/bưu gửi
– Cước hoàn đơn hàng là 50% cước chiều đi.
– Đồng kiểm: 1.000đ / chi tiết kiểm đếm. Tối thiểu thu 15.000đ/ bưu gửi

8.2. Mức cước EMS thương mại điện tử nhanh

Nấc khối lượng

Mức cước EMS thương mại điện tử nhanh (VNĐ)

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Nội vùng

Liên vùng nhanh tiết kiệm

Liên vùng nhanh

Đến 100g

12.000

24.000

25.000

26.000

Trên 100g – 250g

14.000

28.000

32.000

36.000

Trên 250g – 500g

16.000

33.000

35.000

46.000

Trên 500g – 1000g

18.000

37.000

45.000

56.000

Trên 1000g – 1500g

20.000

42.000

55.000

66.000

Trên 1500g – 2000g

22.000

48.000

65.000

76.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

2.500

5.000

10.000

13.000

– Giá đã bao gồm phụ phí xăng dầu và VAT 10%.

– Giá chưa bao gồm phụ phí vùng xa (áp dụng mức thu bằng 6.000 VND/ bưu gửi (Đã bao gồm VAT 10%))

– Hàng cồng kềnh thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS Thương mại điện tử.

9. Grab

Tên dịch vụ

Dịch vụ siêu tốc Dịch vụ 4h

Thời gian giao hàng

30 phút/ 5 km

 

 

 

(Mở 24/7)

30 phút/ 5 km

(Mở 8h – 16h)

Phí quãng đường

16.000 VND/ 2km

5.500 VND/ km tiếp theo

0 – 5km:  23.000 VND 

>5 – 10km: 25.000 VND

>10 – 15km: 34.000 VND

<15km - 20km đầu tiên: 40.000 VND

Khối lượng tối đa/đơn hàng 30kg 5kg
Thể tích tối đa/đơn hàng 60*60*60 30*30*30
Khu vực Đà Nẵng, Quảng Trị, Huế, Quãng Nam, Quãng Ngãi, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Quảng Ninh, Hải Dương, Hải Phòng TP HCM, Hà Nội, Đà Nẵng

Phí hoàn

100% cước chiều đi
Dịch vụ cộng thêm Thu hộ: 5.000 VND/ order

10. GHTK

10.1. Bảng cước gửi hàng từ Hà Nội và Hồ Chí Minh

 

  NỘI TỈNH NỘI MIỀN

LIÊN MIỀN ĐẶC BIỆT

LIÊN MIỀN

Chuẩn

Nhanh

Chuẩn Nhanh
Khối lượng 3kg 0,5kg

0,5kg

0,5kg 0,5kg 0,5kg
Nội thành và ngoại thành 22.000 30.000 30.000

33.000

30 – 32.000 35.000
Huyện, xã 30.000 35.000 40.000 44.000 37 – 40.000 50.000
0,5kg tiếp theo + 2.500 + 2.500 + 5.000 + 10.000 + 5.000 + 10.000
Thời gian Giao hàng  Giao 6h Giao 24h 3 – 4 ngày Giao 24h 3 – 5 ngày Giao 48h

 

 

10.2. Bảng cước gửi hàng từ 63 tỉnh thành toàn quốc (trừ Hà Nội và Hồ Chí Minh)

 

  NỘI TỈNH NỘI MIỀN

LIÊN MIỀN

Chuẩn

Nhanh

Khối lượng 3kg 0,5kg

0,5kg

0,5kg

Nội thành và ngoại thành 16.500 30.000 30 – 32.000

35.000

Huyện, xã 30.000 35.000 37 – 40.000 50.000
0,5kg tiếp theo + 2.500 + 2.500 + 5.000 + 10.000
Thời gian Giao hàng  Giao 6h Giao 24 – 48h 3 – 5 ngày Giao 48h

11. SPX Express

Bảng giá áp dụng từ ngày 21/03/2025

11.1. Bảng giá hàng nhẹ

Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực

Nội tỉnh

Nội miền

Liên miền

Đặc biệt

M.Bắc –> M.Bắc
M.Trung –> M.Trung
M.Nam –> M.Nam

M.Bắc-> M.Trung – Nam
M.Trung-> M.Bắc – Nam
M.Nam-> M.Bắc – Trung

Hà Nội <->TP.HCM <-> Đà Nẵng

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Từ 0 – 1 Kg

16.000

Trên 1 – 2 Kg

19.000

Mỗi 0,5 Kg tiếp theo

2.500

2.500

2.500

2.500

5.000

5.000

5.000

5.000

*Bảng giá chỉ áp dụng khi shop lên đơn dưới 2 Kg

11.2. Bảng giá hàng nặng

Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực

Nội tỉnh

Nội miền

Liên miền

Đặc biệt

M.Bắc –> M.Bắc
M.Trung –> M.Trung
M.Nam –> M.Nam

M.Bắc->M.Trung – Nam
M.Trung->M.Bắc – Nam
M.Nam->M.Bắc – Trung

Hà Nội <->TP.HCM <-> Đà Nẵng

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Nội Thành

Ngoại Thành

Trên 3 – 5 Kg

27.000

27.000

27.000

27.000

31.000

31.000

31.000

31.000

Trên 5 – 6 Kg

31.000

31.000

31.000

31.000

36.000

36.000

36.000

36.000

Trên 6 – 7 Kg

35.000

35.000

35.000

35.000

41.000

41.000

41.000

41.000

Trên 7 – 8 Kg

39.000

39.000

39.000

39.000

46.000

46.000

46.000

46.000

Trên 8 – 9 Kg

43.000

43.000

43.000

43.000

51.000

51.000

51.000

51.000

Trên 9 – 10 Kg

47.000

47.000

47.000

47.000

56.000

56.000

56.000

56.000

Từ 10 Kg

59.000

59.000

59.000

59.000

99.000

99.000

99.000

99.000

Mỗi 0,5 Kg tiếp theo

2.500

2.500

2.500

2.500

5.000

5.000

5.000

5.000

* Bảng giá áp dụng khi shop lên đơn từ 3 kg
Cước trả hàng bằng 50% cước giao hàng

Ghi chú:

  • KiotViet khuyến khích Quý Khách hàng nhập chính xác trọng lượng và kích thước kiện hàng ngay từ bước tạo đơn, nhằm đảm bảo tính chính xác của cước phí và tránh phát sinh điều chỉnh khi cân đo lại tại bưu cục
  • Đồng thời, KiotViet đã tích hợp bảng giá tối ưu nhất ngay trên phần mềm; Quý Khách hàng vui lòng sử dụng mức giá đề xuất này và không thay đổi bảng giá khi lên đơn để đảm bảo quyền lợi vận chuyển tốt nhất
  • Cân nặng tối đa của gói hàng là 15kg, kích thước 3 chiều không vượt quá 60cm
  • Công thức quy đổi trọng lượng = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/6000
  • SPX sẽ chính thức áp dụng Phí Xử Lý Bưu Gửi Giá Trị Cao cho các bưu gửi có giá trị từ 3.000.000 VNĐ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo bưu gửi giá trị cao được xử lý theo quy trình riêng biệt, giảm thiểu rủi ro trong quá trình giao nhận.Mức phí thu cụ thể như sau:
    • Mức Phí Xử Lý Bưu Gửi Giá Trị Cao (đã bao gồm thuế GTGT) là 0,5% giá trị bưu gửi và không bao gồm trong cước phí vận chuyển.
    • Phí này chỉ áp dụng cho bưu gửi có giá trị từ 3.000.000 VNĐ trở lên.​

12. Be

12.1. Bảng giá cước vận chuyển

Bảng giá áp dụng từ ngày 10/05/2024

 

Cước/phí

Đơn giá (VNĐ)

Đơn giá

KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

     

1.

Dịch vụ vận chuyển    
   

2 km đầu tiên

17.000

   

Mỗi km tiếp theo

4.900

2.

COD    
   

Dưới 200.000 VNĐ

0

   

Từ 200.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ

5.000

3.

Dịch vụ hoàn hàng    
   

Phí hoàn hàng

100 % phí giao hàng

       

KHU VỰC HÀ NỘI

     

1.

Dịch vụ vận chuyển    
   

2 km đầu tiên

18.000

   

Mỗi km tiếp theo

5.500

2.

COD    
   

Dưới 200.000 VNĐ

0

   

Từ 200.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ

5.000

3.

Dịch vụ hoàn hàng    
   

Phí hoàn hàng

100 % phí giao hàng

Lưu ý:                                                                                   

– Trọng lượng: không vượt quá 30 kilôgam (kg).                                                                       

– Kích thước: Không vượt quá: Dài: 60 cm; Rộng: 60 cm; Cao: 60 cm.                    

– Giá trị tối đa đơn hàng: 2 triệu đồng                                                                              

– Phụ phí hàng cồng kềnh: 15.000 VNĐ/đơn hàng.                                                                    

– Phụ phí đêm khuya: 10.000 VNĐ/đơn hàng. Áp dụng đối với mỗi đơn hàng bắt đầu hoặc kết thúc trong khoảng thời gian từ 22:00:00 đến 06:00:00 ngày hôm sau.                    

– Phụ phí ngày lễ, tết theo quy định pháp luật Việt Nam: Tùy thuộc vào từng thời điểm 

12.2. Chỉ tiêu thời gian giao hàng

Khoảng cách
(Km)

Thời gian giao hàng
(Phút)

Thời gian lấy hàng
(Phút)

Từ 0 đến 5

40

30

Từ 5 đến 10

80

30

Từ 10 đến 20

120

30

              

13. Xanh SM

13.1. Bảng giá cước vận chuyển

Loại dịch vụ

Mô tả

Giá dịch vụ (VNĐ)

Xanh Express Siêu tốc TP.HCM, Đà nẵng, Bình Dương, Đồng Nai.​
(áp dụng giá linh hoạt)
02 km đầu​

14.000

Từ km tiếp theo​

5.000

Xanh Express Siêu tốc Hà Nội​
(áp dụng giá linh hoạt)
02 km đầu​

15.000

Từ km tiếp theo​

5.700

Phụ phí đêm Áp dụng khung giờ 22:01 – 05:59

10.000

Phụ phí Lễ Tết Lịch nghỉ lễ của Nhà Nước​

5.000

Phụ phí thay đổi điểm đến Phụ phí thay đổi điểm đến 01 lần​

5.000

Giao hàng nhiều điểm giao ​ Theo km + phụ phí điểm giao (tính từ điểm giao thứ 2)​

5.000

Giao hàng quay đầu​
Dịch vụ hoàn hàng​ Phí hoàn hàng đơn giao hàng thất bại 80% cước phí giao hàng
Giao hàng tận tay ​ Cho 01 đơn hàng (chưa bao gồm phí gửi xe nếu có)​

10.000

Giao hàng ứng – thu COD Giá trị đơn hàng nhỏ hơn hoặc bằng 1.000.000VNĐ​

5.000

Giao hàng cồng kềnh​ Kích thước tối đa 60Dx70Rx60C​

15.000

Trọng lượng tối đa 50kg​

13.2. Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa bổ sung

Số tiền Bảo hiểm

Gói Cơ Bản

Gói Bạc

Gói Vàng

Chi phí Bảo hiểm

1.000 VNĐ

2.000 VNĐ

5.000 VNĐ

Số tiền Bảo hiểm tối đa/
Điểm giao hàng (áp dụng đối với Tài liệu)

500.000 VNĐ

1.000.000 VNĐ

1.000.000 VNĐ

Số tiền Bảo hiểm tối đa/
Đơn hàng/Điểm giao hàng (áp dụng đối với Hàng hóa khác)

3.000.000 VNĐ

10.000.000 VNĐ

30.000.000 VNĐ

Thông tin cập nhật mới nhất ngày 23/06/2025

Hãy để KiotViet đồng hành kinh doanh cùng bạn

Hotline

Tư vấn bán hàng: 1800 6162 Chăm sóc khách hàng: 1900 6522 Hoạt động 365 ngày/năm từ 7:00 đến 22:00 kể cả ngày nghỉ, lễ tết.

KiotViet Fanpage

Luôn trả lời các thông tin nhanh nhất thông qua các phản hồi trên Facebook.

Kênh hỗ trợ Youtube

Luôn cập nhật các kiến thức sử dụng phần mềm tức thời, trực quan giúp người dùng sử dụng được KiotViet dễ dàng và hiệu quả nhất.

Chat trên web & mobile

Luôn có người trực chat để trả lời câu hỏi của các bạn nhanh và hiệu quả nhất suốt 365 ngày/năm.